Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3
Nền tảng công chứng điện tử (website và ứng dụng di động Android, iOS). Kết quả tự đánh giá cập nhật lúc 03/11/2026 19:18.
1. Căn cứ
- Điều 51 Nghị định 104/2025/NĐ-CP: nền tảng công chứng điện tử phải đáp ứng an toàn hệ thống thông tin tối thiểu cấp độ 3.
- Luật An ninh mạng 2025 (Luật số 116/2025/QH15) và Nghị định 331/2026/NĐ-CP về xác định cấp độ, bảo đảm an ninh mạng hệ thống thông tin.
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14423:2026 An ninh mạng – Hệ thống thông tin – Yêu cầu cơ bản: 33 yêu cầu đối với cấp độ 3.
- Bộ 70 tiêu chí của hồ sơ nền tảng công chứng điện tử: pháp lý, định danh và xác thực, chữ ký số, ghi hình phiên công chứng, hồ sơ tài liệu, kết nối CSDL công chứng, tra cứu, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu và vận hành.
2. Đơn vị chịu trách nhiệm
Chủ quản hệ thống thông tin: Văn phòng công chứng Châu Thị Lan Phương – Số 384, đường Lê Bình, phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
Đơn vị vận hành kỹ thuật: Công ty TNHH Công nghệ và phần mềm DINOS.
3. Tình trạng phê duyệt cấp độ
Hồ sơ đề xuất cấp độ 3 đang được lập và trình thẩm định, phê duyệt.
Kết quả dưới đây là tự đánh giá của đơn vị, không thay thế quyết định phê duyệt cấp độ.
4. Kết quả tự đánh giá
28Đạt
32Một phần
7Chưa đạt
3Phụ thuộc bên ngoài
28/70 tiêu chí đạt.
Pháp lý · 3/8 đạt
| 1 | Xác định pháp nhân chủ quản, vận hành nền tảng | Đạt |
| 2 | Xác định phạm vi dịch vụ và trách nhiệm của đơn vị vận hành kỹ thuật | Một phần |
| 3 | Đối chiếu Điều 62–64 Luật Công chứng 2024 | Một phần |
| 4 | Đối chiếu Điều 49–51 Nghị định 104/2025/NĐ-CP | Đạt |
| 5 | Rà soát văn bản sửa đổi, bổ sung tại thời điểm triển khai | Chưa đạt |
| 6 | Quy chế sử dụng nền tảng | Một phần |
| 7 | Thoả thuận xử lý dữ liệu với văn phòng công chứng | Một phần |
| 8 | Quy trình tiếp nhận yêu cầu, chấp thuận về dữ liệu cá nhân | Đạt |
Định danh, xác thực · 2/8 đạt
| 9 | Hỗ trợ tài khoản định danh điện tử theo mức yêu cầu | Một phần |
| 10 | Xác thực mức độ 2 trở lên cho công chứng trực tuyến | Một phần |
| 11 | Quản lý tài khoản tổ chức | Một phần |
| 12 | Xác thực nhiều yếu tố (MFA) cho tài khoản đặc quyền | Một phần |
| 13 | Xác thực lại trước thao tác nhạy cảm | Đạt |
| 14 | Quản lý vòng đời tài khoản | Một phần |
| 15 | Khoá tài khoản và quản lý phiên đăng nhập | Một phần |
| 16 | Nhật ký đăng nhập, xác thực | Đạt |
Chữ ký số, dấu thời gian · 3/8 đạt
| 17 | Tích hợp chữ ký số người tham gia | Một phần |
| 18 | Tích hợp chữ ký số công chứng viên | Một phần |
| 19 | Tích hợp chữ ký số tổ chức hành nghề công chứng | Một phần |
| 20 | Tích hợp dịch vụ cấp dấu thời gian | Một phần |
| 21 | Xác minh chứng thư số khi ký | Một phần |
| 22 | Lưu bằng chứng xác minh chữ ký | Đạt |
| 23 | Lưu giá trị băm tài liệu trước và sau khi ký | Đạt |
| 24 | Chống sửa đổi tài liệu sau khi ký | Đạt |
Ghi hình phiên công chứng · 5/6 đạt
| 25 | Gọi video trong quy trình công chứng trực tuyến | Một phần |
| 26 | Liên kết phiên ghi hình với hồ sơ | Đạt |
| 27 | Chụp, lưu hình ảnh người ký | Đạt |
| 28 | Lưu thời gian và người tham gia phiên | Đạt |
| 29 | Bảo vệ tệp bằng chứng | Đạt |
| 30 | Phân quyền truy cập bằng chứng | Đạt |
Hồ sơ, tài liệu · 4/6 đạt
| 31 | Tải lên tài liệu an toàn | Đạt |
| 32 | Quét mã độc tệp tải lên | Một phần |
| 33 | Quản lý phiên bản tài liệu | Một phần |
| 34 | Đối chiếu bản sao điện tử với bản chính | Đạt |
| 35 | Trạng thái và quy trình thụ lý | Đạt |
| 36 | Nhật ký mọi thay đổi quan trọng | Đạt |
Kết nối CSDL công chứng · 4/8 đạt
| 37 | Phương án kết nối CSDL công chứng | Một phần |
| 38 | Cấu trúc dữ liệu chính thức | Phụ thuộc bên ngoài |
| 39 | Xác thực khi gọi API | Phụ thuộc bên ngoài |
| 40 | Cập nhật theo thời gian thực theo yêu cầu | Phụ thuộc bên ngoài |
| 41 | Chống gửi trùng (idempotency) | Đạt |
| 42 | Thử lại và hàng lỗi riêng | Đạt |
| 43 | Đối soát và mã tương quan | Đạt |
| 44 | Giám sát lỗi đồng bộ | Đạt |
Tra cứu, tham chiếu · 4/5 đạt
| 45 | Mã QR, đường dẫn, mã tham chiếu văn bản | Đạt |
| 46 | Chống dò đoán mã tham chiếu | Đạt |
| 47 | Xác minh chữ ký, giá trị băm | Đạt |
| 48 | Hiển thị dữ liệu tối thiểu | Đạt |
| 49 | Giới hạn tần suất, tường lửa ứng dụng web (WAF) | Một phần |
An toàn thông tin · 0/11 đạt
| 50 | Xác định phạm vi hệ thống thông tin | Một phần |
| 51 | Lập hồ sơ đề xuất cấp độ | Một phần |
| 52 | Phương án bảo đảm an toàn thông tin cấp độ 3 | Một phần |
| 53 | Phân vùng mạng | Chưa đạt |
| 54 | Tăng cường bảo mật máy chủ (hardening) | Chưa đạt |
| 55 | Quản lý bản vá, lỗ hổng | Một phần |
| 56 | Tường lửa ứng dụng, phát hiện/ngăn chặn xâm nhập (WAF/IDS/IPS) | Chưa đạt |
| 57 | Nhật ký tập trung (SIEM) | Một phần |
| 58 | Kiểm thử xâm nhập | Chưa đạt |
| 59 | Quản lý khoá, thông tin bí mật | Một phần |
| 60 | Quy trình phát triển phần mềm an toàn | Một phần |
Bảo vệ dữ liệu · 2/7 đạt
| 61 | Mã hoá đường truyền | Đạt |
| 62 | Bảo vệ dữ liệu lưu trữ | Một phần |
| 63 | Phân loại dữ liệu | Đạt |
| 64 | Chính sách lưu giữ, xoá dữ liệu | Một phần |
| 65 | Sao lưu | Chưa đạt |
| 66 | Thử khôi phục | Một phần |
| 67 | Dự phòng thảm hoạ, liên tục hoạt động (DR/BCP) | Chưa đạt |
Vận hành · 1/3 đạt
| 68 | Giám sát và cảnh báo | Đạt |
| 69 | Ứng cứu sự cố | Một phần |
| 70 | Quản lý thay đổi, phát hành | Một phần |
5. Đối chiếu yêu cầu cấp độ 3 của TCVN 14423:2026
5Đạt
15Một phần
12Chưa đạt
1Phụ thuộc bên ngoài
5/33 yêu cầu đạt.
5.1. Quản lý rủi ro an ninh mạng · 0/1 đạt
| 1 | Đánh giá rủi ro khi xác định cấp độ, định kỳ ít nhất 01 lần/năm và khi có thay đổi lớn | Một phần |
5.2–5.3. Quản lý tài sản phần cứng, phần mềm · 0/1 đạt
| 2 | Danh mục, kiểm kê tài sản ít nhất 01 lần/năm; phát hiện thiết bị, phần mềm trái phép 06 tháng/lần | Một phần |
5.4. Quản lý tài sản thông tin · 3/5 đạt
| 3 | Phân loại thông tin | Đạt |
| 4 | Mã hóa thông tin xác thực khi lưu | Đạt |
| 5 | Mã hóa dữ liệu khi truyền | Đạt |
| 6 | Mã hóa dữ liệu quan trọng khi lưu | Chưa đạt |
| 7 | Bảo đảm toàn vẹn; chữ ký số khi trao đổi dữ liệu quan trọng | Một phần |
5.5. Cấu hình an toàn · 1/3 đạt
| 8 | Tự đóng phiên: phần mềm nghiệp vụ tối đa 15 phút, phiên quản trị tối đa 05 phút, máy trạm tối đa 15 phút | Chưa đạt |
| 9 | Khóa sau tối đa 05 lần đăng nhập sai, mở khóa sau ít nhất 12 giờ, có mở khóa khẩn cấp | Đạt |
| 10 | Cấu hình an toàn máy chủ, dịch vụ | Chưa đạt |
5.6. Quản lý tài khoản và quyền truy cập · 0/5 đạt
| 11 | Quản lý tài khoản tập trung, phân loại tài khoản, mỗi tài khoản gắn với một người | Một phần |
| 12 | Mật khẩu tối thiểu 14 ký tự đủ 04 loại ký tự; đổi ở lần đăng nhập đầu; quản trị đổi tối đa 02 tháng; không trùng 10 mật khẩu gần nhất | Chưa đạt |
| 13 | Xác thực nhiều yếu tố bắt buộc với tài khoản quản trị và khi truy cập từ ngoài tổ chức | Một phần |
| 14 | Vô hiệu tài khoản không hoạt động sau 45 ngày; rà soát 06 tháng/lần | Một phần |
| 15 | Phân quyền tối thiểu; kiểm tra phân quyền 06 tháng/lần | Một phần |
5.7. Quản lý lỗ hổng bảo mật · 0/1 đạt
| 16 | Rà quét lỗ hổng ít nhất 06 tháng/lần; quản lý bản vá tập trung; kiểm thử trước khi vá | Một phần |
5.8. Quản lý nhật ký · 1/2 đạt
| 17 | Nhật ký truy cập, ứng dụng, cảnh báo; lưu ít nhất 03 tháng; rà soát ít nhất 06 tháng/lần | Đạt |
| 18 | Đồng bộ thời gian (NTP); lưu nhật ký tập trung, SIEM | Chưa đạt |
5.9–5.10. Bảo vệ trình duyệt, thư điện tử; phòng chống mã độc · 0/3 đạt
| 19 | Bảo vệ người dùng khi truy cập ứng dụng web | Một phần |
| 20 | Thư điện tử hệ thống gửi qua máy chủ thư có xác thực, TLS, SPF/DKIM | Phụ thuộc bên ngoài |
| 21 | Phòng chống mã độc thời gian thực, EDR kết nối SIEM | Chưa đạt |
5.11. Sao lưu và khôi phục · 0/2 đạt
| 22 | Sao lưu tự động theo loại dữ liệu, tần suất quy định | Chưa đạt |
| 23 | Quy tắc 3-2-1, mã hóa, lưu tách biệt; thử khôi phục định kỳ | Một phần |
5.12. Quản lý hạ tầng mạng · 0/3 đạt
| 24 | Tối thiểu 07 vùng mạng; tường lửa có IPS; WAF; tường lửa CSDL; chống DDoS; NAC | Chưa đạt |
| 25 | Truy cập quản trị từ xa qua VPN có xác thực bổ sung | Chưa đạt |
| 26 | Kiểm thử, nghiệm thu trước vận hành có bên độc lập | Chưa đạt |
5.13. Giám sát và phòng thủ · 0/1 đạt
| 27 | Giám sát tập trung, cảnh báo; tách cổng quản trị khỏi cổng dịch vụ | Một phần |
5.14–5.15. Nhân sự; quản lý nhà cung cấp · 0/2 đạt
| 28 | Bộ phận vận hành, quản trị, bảo vệ an ninh mạng tách riêng; cam kết bảo mật; đào tạo ít nhất 01 lần/năm | Một phần |
| 29 | Hợp đồng với nhà cung cấp: bảo mật, giao mã nguồn, hỗ trợ sự cố; kiểm soát truy cập của nhà cung cấp | Một phần |
5.16. Quản trị ứng phó sự cố · 0/1 đạt
| 30 | Đầu mối chủ chốt và dự phòng; quy trình báo cáo, ứng phó; diễn tập | Một phần |
5.17. Phát triển ứng dụng an toàn · 0/1 đạt
| 31 | Kiểm tra đầu vào, đầu ra; không lưu bí mật trong mã nguồn; kiểm tra lỗ hổng mã nguồn và thư viện trước vận hành; giao mã nguồn | Một phần |
5.18. Quản lý kiểm tra an ninh mạng · 0/1 đạt
| 32 | Chương trình kiểm thử xâm nhập được phê duyệt; khắc phục, đánh giá lại | Chưa đạt |
A.3. An toàn vật lý · 0/1 đạt
| 33 | Phòng máy chủ: kiểm soát ra vào, camera lưu ít nhất 03 tháng, chống sét, chữa cháy, điều hòa, UPS | Chưa đạt |
6. Cách đánh giá
- Các tiêu chí đo được như xác thực nhiều yếu tố, phiên đăng nhập, khóa đăng nhập sai, chính sách mật khẩu, quét mã độc, mã hoá đường truyền và bản sao lưu,
thử khôi phục, giám sát, quét lỗ hổng được hệ thống tự kiểm tra từ cấu hình đang chạy mỗi khi trang được cập nhật.
- Các tiêu chí về tổ chức, quy trình, hạ tầng do đơn vị chịu trách nhiệm khai báo kèm chứng cứ (quyết định, biên bản, báo cáo kiểm thử).
- "Một phần": đã có biện pháp nhưng chưa đủ yêu cầu. "Phụ thuộc bên ngoài": cần cơ quan, đơn vị khác cung cấp (đặc tả, tài khoản kết nối).
- Chi tiết kỹ thuật và chứng cứ không công bố tại trang này để bảo đảm an toàn; cơ quan có thẩm quyền được cung cấp khi thẩm định, kiểm tra.
7. Báo cáo sự cố, lỗ hổng
Phát hiện sự cố hoặc lỗ hổng an toàn thông tin, vui lòng báo cho Văn phòng công chứng Châu Thị Lan Phương hoặc đơn vị vận hành kỹ thuật Công ty TNHH Công nghệ và phần mềm DINOS (0387365087).
Không tự ý kiểm thử xâm nhập khi chưa được đồng ý bằng văn bản.
Xem thêm: Điều khoản sử dụng · Chính sách quyền riêng tư.